盤泊

pán pō bàn bạc

Hán Việt: bàn bạc · Pinyin: pán pō

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÀN BẠC Nương tựa, nương theo một người nào đó để tu học. Tiết Nham Đầu Hòa thượng trong TĐT q. 7 ghi: 後參德山…既盤泊數載、盡領玄旨。 Sau đó, sư tham vấn Đức Sơn …. nương theo ngài được vài năm, lãnh ngộ hết huyền chỉ.