泊

bólạcNôm nhợt

Hán Việt: lạc · Pinyin: bó · Nôm: nhợt

Tổng quan

Sông Lạc

泊位 · 泊头 · 泊岸 · 泊松 · 泊柏 · 泊船 · 泊车 · 泊顛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtbạc
Âm Nômphách
Quảng Đôngbaak3
Mân Namphik
Nhật BảnHAKU
Hàn Quốc박
Chú âmㄌㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổbak
Baxter-Sagart[b]ˤak
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤak
Phản thiết白各切
Thanh mẫu並
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ghé vào, đỗ thuyền bên bờ. Phàm đỗ nghỉ vào đâu đều gọi là bạc. Như phiêu bạc [漂泊] ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia. Đạm bạc [淡泊] điềm tĩnh, lặng bặt, không hành động gì. Một âm là phách. (1) Cái hồ, cái chằm. (2) Mỏng mảnh. Cũng như chữ bạc [薄]. Vương Sung [王充] : Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác [氣有厚泊故性有善惡] khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác. Ta quen đọc là chữ bạc cả

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bạc bội bạc; bạc phếch [Eng: ungrateful, thankless; to lose colour]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thuốc hiệu chẳng tiếc nghìn cân bạc vàng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bạc Xuất hiện 28 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.船隻靠岸。如:「泊舟」、「泊岸」、「停泊」。唐.杜牧〈泊秦淮〉詩:「煙籠寒水月籠沙,夜泊秦淮近酒家。」 2.棲止、停留。如:「漂泊」。唐.陳子昂〈古意題徐令壁〉詩:「聞君太平世,棲泊靈臺側。」 [名] 湖沼。如:「湖泊」、「梁山泊」、「楊柳泊」。 [形] 恬靜、淡漠。如:「淡泊」。《後漢書.卷五○下.蔡邕傳》:「明哲泊焉,不失所寧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泊 (形声。从水,白声。本义停船) 同本义 西有鸾冈,洪崖先生乘鸾所憩泊也。--《水经注·赣水》 晚泊沙夹,距小孤一里。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 士大夫终不肯以小舟夜泊绝壁之下。--宋· 苏轼《石钟山记》 又如泊船; 泊舟(船停泊靠岸); 泊步(埠头,码头); 泊主(船家); 船泊港外 栖止,停留 独泊灵台侧。--唐·陈子昂《古意》 又如漂泊 泊 淡泊; 恬静(心地安然,不为名利所动) 我独泊兮其未兆,如婴儿之未孩。--《老子》 非淡泊无以明志,非宁静无以致远。 泊 bó ①船靠岸; 停船停~。 ②停留四处飘~。又见pō。 泊pō ⒈湖,地名湖~。血~(大滩血)。罗布~,在青海省。〈古〉梁山~,在今山东省。 泊pò 1.见"漠泊"。 2.见"泊栢"。

Eng

  • CC-CEDICT to moor (a boat), to park (a vehicle), (literary) calm; quiet; peaceful
  • CC-CEDICT lake, Taiwan pr. [bo2]
  • JMdict counter for nights of a stay
  • JMdict overnight stay
  • JMdict lodging

ja

  • JMdict 泊(はく)

other

  • Nguồn khác 1박 2일

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】傍各切【集韻】【韻會】白各切,𠀤音薄。止也。舟附岸曰泊。【杜甫詩】漾舟千山內,日入泊枉渚。 又水貌。【前漢·郊祀歌】泊如四海之池。 又澹泊,恬靜無爲貌。【老子·道德經】泊乎其未兆。 又紛泊,飛走衆多之貌。【張衡·西京賦】霍繹紛泊。 又漂泊,流寓也。【庾信·哀江南賦】下亭漂泊,高橋羈旅。 又與薄同。【王充·論衡·率性篇】氣有厚泊,故性有善惡。 又【集韻】匹陌切,音拍。𡻟岶,竹密貌。或作漠泊。【王褒·洞簫賦】密漠泊以𤡋猭。 又小波也。【木華·海賦】㴸泊柏以迆颺。【註】泊,匹帛切。 考證:〔【張衡·西京賦】霍澤紛泊。〕 謹照原文澤改繹。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 淿 · 洦 · 湐 · 𣶊 · 洦 · 淿 · 湐 · 泺 · 濼