盤礴

pán bóbàn bạc

Hán Việt: bàn bạc · Pinyin: pán bó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.箕踞而坐。 2.引申为傲视。 3.亦作"盘薄"。盘踞地上。 4.犹磅礴。广大貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舒展兩腿而坐。宋.秦觀〈田居〉詩四首之二:「羸老厭煩歊,解衣屢盤礴。」也作「般礴」、「槃礴」。 2.廣大無邊。宋.王安石〈靈谷詩序〉:「至其淑靈和清之氣,盤礴委積於天地之間。」也作「旁薄」。

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 礴 (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒展兩腿而坐。宋.秦觀〈田居〉詩四首之二:「羸老厭煩歊,解衣屢盤礴。」也作「般礴」、「槃礴」。 2.廣大無邊。宋.王安石〈靈谷詩序〉:「至其淑靈和清之氣,盤礴委積於天地之間。」也作「旁薄」。

other

  • Nguồn khác Uyển chuyển
  • Nguồn khác Vòng vèo
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 且據雪竇頌此公案一似善舞太阿劍、相似向虛空中盤礴自然、不犯鋒鋩。 Cứ theo lời tụng công án này của Tuyết Đậu giống như người giỏi múa kiếm Thái A, uyển chuyển trong hư không một cách tự nhiên mà không chạm đến lưỡi bén
  • Nguồn khác Tìm xét nhiều lần
  • Nguồn khác 1 ghi: 雪竇頌一百則公案、一則則焚香拈出。所以大行於世。他更會文章、透得公案、盤礴得熟方可下筆。何故?如此龍蛇易辨衲子難瞞。 Tuyết Đậu tụng một trăm tắc công án, mỗi tắc đều phải thắp hương tụng ra, vì thế được thịnh hành ở đời
  • Nguồn khác Sư đã thông hiểu văn chương, lại thấu triệt công án, tìm xét nhiều lần thật chín chắn mới hạ bút
  • Nguồn khác Tại sao như thế? Vì rắn rồng dễ biện, thiền tăng khó giấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

盤亙 · 盤倒 · 盤剝 · 盤縣 · 盤古 · 盤坐 · 盤頭 · 盤子