盤礴

pán bó bàn bạc

Hán Việt: bàn bạc · Pinyin: pán bó

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÀN BẠC 1. Uyển chuyển. Vòng vèo. BNL q. 1 ghi: 且據雪竇頌此公案一似善舞太阿劍、相似向虛空中盤礴自然、不犯鋒鋩。 Cứ theo lời tụng công án này của Tuyết Đậu giống như người giỏi múa kiếm Thái A, uyển chuyển trong hư không một cách tự nhiên mà không chạm đến lưỡi bén. 2. Tìm xét nhiều lần. BNL q. 1 ghi: 雪竇頌一百則公案、…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒展兩腿而坐。宋.秦觀〈田居〉詩四首之二:「羸老厭煩歊,解衣屢盤礴。」也作「般礴」、「槃礴」。 2.廣大無邊。宋.王安石〈靈谷詩序〉:「至其淑靈和清之氣,盤礴委積於天地之間。」也作「旁薄」。