礴

bóbạcNôm bạc

Hán Việt: bạc · Pinyin: bó · Nôm: bạc

Tổng quan

Bàng bạc [磅礡] rộng lớn mênh mông, đầy rẫy, lẫn lộn. Cũng viết là [磅薄] hoặc là [旁薄]

旁礴 · 盤礴 · 磅礴 · 磐礴 · 大气磅礴 · 气势磅礴 · 喷礴 · 濆礴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtbạc
Âm Nômbạc
Quảng Đôngbok6
Nhật BảnMAJIRU
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổbak
Phản thiết傍各切
Thanh mẫu並
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bàng bạc [磐礡] rộng lớn mênh mông, đầy rẫy, lẫn lộn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bạc bàng bạc [Eng: teem, overflow]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「槃礴」、「磅礴」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礴 冲击,水流撞击 浪相礴而起千状,波独涌乎惊万容。--《南齐书》 礴bó 1.见"旁礴"﹑"磅礴"。 2.撞击; 冲击。

Eng

  • CC-CEDICT used in 磅礡, 磅礴[pang2 bo2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】傍各切【集韻】【韻會】白各切,𠀤音泊。旁礴,混同貌。又廣被也。又充塞也。【莊子·逍遙遊】旁礴萬物。【揚子·太𤣥經】昆侖旁礴幽。昆侖,天之氣。旁礴,地之形。幽,人之心也。人心幽微,具天妙用。 又槃礴。【莊子·田子方】畫史解衣槃礴。【註】箕坐也。 又通薄。【前漢·揚雄傳】旁薄羣生。 又通魄。【司馬相如·封禪書】旁魄四塞。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 礡 · 礡 · 礡