盤究

pán jiū bàn cứu

Hán Việt: bàn cứu · Pinyin: pán jiū

Tổng quan

truy hỏi: gặng hỏi/chất vấn/truy vấn/vặn hỏi

Cấu tạo: (bàn) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truy hỏi: gặng hỏi/chất vấn/truy vấn/vặn hỏi
  • Cihui truy hỏi; gặng hỏi; chất vấn; truy vấn; vặn hỏi。盤問追究。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反覆考問。《紅樓夢》第七三回:「如今若溫習這個,又恐明日盤究那個;若溫習那個,又恐盤駁這個。一夜之工,亦不能全然溫習。」《洪秀全演義》第一一回:「所過關卡,都當他們是個商民,概不盤究,因此朝貴安然到了梧州。」

Eng

  • Cihui 盤究 ánjiū v. thoroughly investigate