jiū cứu

Hán Việt: cứu · Pinyin: jiū

Tổng quan

cứu nghiên cứu

究办 · 究察 · 究施 · 究旨 · 究竟 · 究詰 · 究诘 · 究竟位

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiū
Hán Việtcứu
Quảng Đônggaau3
Mân Namkiù
Nhật BảnKYUU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổkiuh
Baxter-Sagart[k](r)u(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổ[k](r)u(ʔ)-s
Phản thiết居又切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng cực, kết cục. Như {cứu cánh} [究竟] xét cùng. Xét tìm. Như {nghiên cứu} [研究] nghiền ngẫm xét tìm, {tra cứu} [查究] xem xét tìm tòi. Mưu. Thác trong khe núi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 究 (形声。从穴,九声。本义穷;尽) 同本义 究,穷也。--《说文》 靡届靡究。--《诗·大雅·荡》 害气将究。--《汉书·食货志》 此告民究也。--《吕氏春秋·任地》 靡届靡究。--《诗·大雅·荡》 害气将究。--《汉书·食货志》 此告民究也。--《吕氏春秋·任地》 必须天道, 又如究途(走完全部的路程。比喻做事有始有终);究年(终年);究归(终归) 究 谋划;研究;探求 究,谋也。--《尔雅》 不舒究之。--《诗·小雅·小弁》 爰究爰度。-- 究jiū ⒈终极,到底终~。九洲生气恃风雷,万马齐瘖~可哀(恃仗着。瘖哑,无声)。 ⒉追查,探求追~。深~。…

Eng

  • CC-CEDICT after all|to investigate|to study carefully|Taiwan pr. [jiu4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡫄【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居又切,音救。極也。【易·說卦】其究爲健。 又推尋也。【詩·小雅】是究是圖。又謀也。【詩·大雅】惟此四國,爰究爰度。【註】究度,皆謀也。【爾雅·釋詁】究,謀也。 又竟也。【前漢·鼂錯傳】盛德不及究于天下。【師古註】竟也。 又深也,窮盡也。【孟子·疏解】究而言之,不敢以當達者。【爾雅·釋言】究,窮也。 又懷惡不相親比之貌。【詩·唐風】自我人究究。【爾雅·釋訓】究究,惡也。【註】相憎惡也。 又【廣雅】究,窟也。 又【援神契】士之孝曰究。 又【竺芝扶南記】山溪瀨中謂之究。【水經注】鬰水自九德浦,逕越裳究,九德究,南陵究。 又南蠻別號。【後漢·南蠻傳】日南徼外蠻𡗝究不事人邑豪,獻生犀白雉。【註】究不事人,蠻𡗝別號。 又叶音旣。【宋玉·神女賦】茂矣美矣,諸好備矣。盛矣麗矣,難測究矣。 又叶車御切。【宋玉·神女賦】禮不遑訖,辭不及究。願假須臾,神女稱遽。迴腸傷氣,顚倒失據。

Thuyết Văn

竆也。 从穴。九聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言同。小雅常棣傳曰。究、深也。釋詁及大雅皇矣傳曰。究、謀也。皆窮義之引伸也。 居又切。三部。

【究】 (cứu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: Cư hựu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 又 (hựu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cùng vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宄 · 䆒 · 𡫄 · 𥦵 · 𥧖 · 𥨓 · 𥨶 · 宄