盤膝

pán xī bàn tất

Hán Việt: bàn tất · Pinyin: pán xī

Tổng quan

ngồi bắt chéo chân

Cấu tạo: (bàn) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi bắt chéo chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐時兩腿交叉彎曲平放在地面的姿勢。《西遊記》第四一回:「真個那沙僧扯著腳,八戒扶著頭,把他拽個直,推上腳來,盤膝坐定。」《紅樓夢》第五五回:「此時探春因盤膝坐在矮板榻上,那捧盆的丫鬟走至跟前,便雙膝跪下,高捧沐盆。」也作「盤腿」、「盤坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盘腿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盘腿。

Eng

  • CC-CEDICT cross-legged
  • Cihui cross-legged