tất

Hán Việt: tất · Pinyin:

Tổng quan

biến thể cũ của 膝[xi1] đầu gối

膝上 · 膝下 · 膝的 · 膝盖 · 膝蘆 · 膝行 · 膝袒 · 膝上型

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttất
Quảng Đôngcat1
Mân Namsit
Nhật BảnHIZA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsit
Baxter-Sagarts-tsik
Hán ngữ Thượng cổs-tsik

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầu gối. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Yết tôn giả quỵ tất tam bái} [謁尊者跪膝三拜] (Phong tục 風俗) Yết kiến bậc tôn trưởng thì quỳ gối lạy ba lạy. Đầu gối có khớp co lại duỗi ra được, cho nên gọi quỳ là {khuất tất} [屈膝] uốn gối. Nịnh nọt để cầu cạnh người cũng gọi là {khuất tất}. Đối với c…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tất Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 連接大腿與小腿的可動關節。如:「屈膝」、「抱膝」、「膝蓋」。 [動] 跪。《聊齋志異.卷七.金和尚》:「膝席者皆垂手執兒孫禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膝 (形声。从肉,梤声。本义膝头) 大腿和小腿相连关节的前部。通称膝盖 今之君子,进人若将加诸膝,退人若将队诸渊。--《礼记》 又如膝馒头(膝盖);膝下荒凉(指无子女);膝踝(膝盖与足踝);膝拐(方言。膝盖的别称);膝弯(膝关节向后弯曲的部分) 膝xī通称"膝盖"。小腿和大腿相连的关节之前部。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 膝[xi1]
  • CC-CEDICT knee

ja

  • JMdict knee|lap|knee and thigh (while sitting)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤息七切,音悉。【說文】脛頭卪也。本作厀。【徐曰】今俗作膝。膝,人之節也。【釋名】膝,伸也,可屈伸也。【儀禮·旣夕】袂屬,幅長下膝。 又【韻會】楯名。【揚子·方言】矛骹細如鴈脛者,謂之鶴膝。【唐書·王志愔傳】鶴膝犀渠。【左思·吳都賦】家有鶴膝。 又齧膝,良馬名。【前漢·王褒傳】駕齧膝。【註】孟康曰:良馬,低頭口至膝也。 考證:〔又齒膝,良馬名。【前漢·王褒傳】駕齒膝。〕 謹照原文兩齒字𠀤改齧。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厀 · 䣛 · 𦜔 · 𦞃 · 𦡀 · 𦡩 · 厀 · 厀