盤饌
bàn soạn
Hán Việt: bàn soạn · Pinyin: pán zhuàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn soạn 盤饌 ◎ Nôm: 盤 dt. cổ bàn, , mâm tiệc, bàn soạn gọi gộp từ bàn thịnh hào soạn 盤盛肴饌 (mâm cao cỗ đầy). Hàn Dũ đời Đường có câu: “trường an lắm trọc phú, cỗ cao đầy thịt mỡ” (長安眾富兒,盤饌羅羶葷 trường an chúng phú nhi, bàn soạn la chiên huân). Đi nào kẻ cấm buồng the kín, ăn đợi ai…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指酒食菜餚。《水滸傳》第六回:「見綠槐樹下,放著一條桌子,鋪著些盤饌,三個盞子,三雙箸子。」《清平山堂話本.夔關姚卞弔諸葛》:「令承局於鎮市買香紙、酒果、盤饌,先去廟中羅列。」