盤香

pán xiāng bàn hương

Hán Việt: bàn hương · Pinyin: pán xiāng

Tổng quan

nhang vòng

Cấu tạo: (bàn) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhang vòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈扁平盤旋狀的線香或蚊香。宋.陸游〈閉戶〉詩:「書生正可蹈東海,世事漫思移太行。睡起不知天早暮,坐看螢度篆盤香。」《醒世姻緣傳》第九回:「傍晚,計氏洗了浴,點了盤香,哭了一大場,大家收拾睡了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以榆皮粉作糊,加以香料所制成的盘旋状线香。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以榆皮粉作糊,加以香料所制成的盘旋状线香。

Eng

  • CC-CEDICT incense coil
  • Cihui 盤香 ánxiāng n. incense coil