盧薩卡

lú sà kǎ lô tát tạp

Hán Việt: lô tát tạp · Pinyin: lú sà kǎ

Tổng quan

Lusaka, thủ đô của Zambia

Cấu tạo: (lô) + (tát) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lusaka, thủ đô của Zambia

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞比亚首都和最大城市。人口982万(1990年)。全国经济、文化和交通中心。农畜产品重要集散地。有食品、纺织、水泥等工业。市内有著名的铜墙及众多的铜器商店,有铜都”之称。

Eng

  • CC-CEDICT Lusaka, capital of Zambia
  • Cihui Lusaka, capital of Zambia