卡

kǎtạpNôm tạp

Hán Việt: tạp · Pinyin: kǎ · Nôm: tạp

Tổng quan

Các nơi quan ải đắp ụ, đóng lính canh phòng gọi là thủ tạp [守卡]

卡他 · 卡位 · 卡住 · 卡侬 · 卡债 · 卡关 · 卡其 · 卡具

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎ
Hán Việttạp
Âm Nômtạp
Quảng Đônggaa2
Mân Namkhah
Nhật BảnSAHU
Hàn Quốc잡
Chú âmㄎㄚˇ
Hán ngữ Trung cổkhrax
Phản thiết從納切
Thanh mẫu從

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Các nơi quan ải đắp ụ, đóng lính canh phòng gọi là thủ tạp [守卡]. Chính trị nhà Thanh [清] cứ các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là tạp. Cũng đọc là chữ khải

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tạp tạp (chặn lại) [Eng: to block]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.政府派兵駐守的關口或收稅的地方。如:「關卡」、「兵卡」、「釐卡」。 2.硬紙片。為英語card的音譯。如:「聖誕卡」、「生日卡」、「賀年卡」。 3.卡路里的簡稱。如:「十卡熱量」。 [動] 被夾住或堵塞而不能活動。如:「他被卡在兩部車中間,動彈不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卡〈名〉 卡路里的简称 卡车的省称 译音用字。如卡宾枪; 卡介苗; 卡车; 卡片; 卡通 卡 〈象〉 象声词 卡kǎ ⒈卡车,又简称"卡"大~车。十轮~。 ⒉小的纸片(一般是硬纸)~片。文摘~。病历~。 ⒊热量单位"卡路里"的简称。一克纯水,温度升高一度所需要的热量叫"一卡"。 ⒋ ⒌见qiǎ。 卡qiǎ ⒈堵塞,夹在中间~住了。骨头~在喉咙里。 ⒉在交通要道设置的检查站或收税关口~子。关~。 ⒊夹东西的器具发~子。文件~。

Eng

  • CC-CEDICT to stop, to block, (computing) (coll.) slow, (loanword) card, CL:張, 张[zhang1],片[pian4], truck (from car), calorie (abbr. for 卡路里[ka3 lu4 li3]), cassette
  • CC-CEDICT to block, to be stuck, to be wedged, customs station, a clip, a fastener, a checkpost, Taiwan pr. [ka3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙補】從納切,音雜。楚屬關隘地方設兵立塘,謂之守卡。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư