卡
tạp
Hán Việt: tạp · Pinyin: kǎ
Tổng quan
dừng chặn (tin học) (khẩu ngữ) chậm (từ mượn) thẻ LT:張 张[zhang1],片[pian4] xe tải (từ "car") calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]) băng cassette mắc kẹt bị kẹp trạm hải quan một cái kẹp một cái chốt trạm kiểm soát tiếng Đài Loan đọc là [ka3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎ |
|---|---|
| Hán Việt | tạp |
| Quảng Đông | gaa2 |
| Mân Nam | khah |
| Nhật Bản | SAHU |
| Hàn Quốc | 잡 |
| Chú âm | ㄎㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrax |
| Phản thiết | 從納切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Các nơi quan ải đắp ụ, đóng lính canh phòng gọi là {thủ tạp} [守卡]. Chính trị nhà Thanh [清] cứ các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là {tạp}. Cũng đọc là chữ {khải}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.政府派兵駐守的關口或收稅的地方。如:「關卡」、「兵卡」、「釐卡」。 2.硬紙片。為英語card的音譯。如:「聖誕卡」、「生日卡」、「賀年卡」。 3.卡路里的簡稱。如:「十卡熱量」。 [動] 被夾住或堵塞而不能活動。如:「他被卡在兩部車中間,動彈不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卡〈名〉 卡路里的简称 卡车的省称 译音用字。如卡宾枪;卡介苗;卡车;卡片;卡通 卡 〈象〉 象声词 卡kǎ ⒈卡车,又简称"卡"大~车。十轮~。 ⒉小的纸片(一般是硬纸)~片。文摘~。病历~。 ⒊热量单位"卡路里"的简称。一克纯水,温度升高一度所需要的热量叫"一卡"。 ⒋ ⒌见qiǎ。 卡qiǎ ⒈堵塞,夹在中间~住了。骨头~在喉咙里。 ⒉在交通要道设置的检查站或收税关口~子。关~。 ⒊夹东西的器具发~子。文件~。
Eng
- CC-CEDICT to stop|to block|(computing) (coll.) slow|(loanword) card|CL:張|张[zhang1],片[pian4]|truck (from car)|calorie (abbr. for 卡路里[ka3 lu4 li3])|cassette
- CC-CEDICT to block|to be stuck|to be wedged|customs station|a clip|a fastener|a checkpost|Taiwan pr. [ka3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙補】從納切,音雜。楚屬關隘地方設兵立塘,謂之守卡。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư