盪漾
đãng dạng
Hán Việt: đãng dạng · Pinyin: dàng yàng
Tổng quan
gợn sóng
①起伏摇动水波荡漾。②形容起伏动荡歌声荡漾, 友情在心中荡漾, 晴风荡漾落花飞。
振動起伏,多用於指水波、聲音。如:「水波盪漾」。也作「蕩漾」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dập dờn
- Cihui cũng viết 蕩漾
- Cihui 荡漾
- Biên soạn v. 1. undulate; ripple
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 振動起伏,多用於指水波、聲音。如:「水波盪漾」。也作「蕩漾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①起伏摇动水波荡漾。②形容起伏动荡歌声荡漾, 友情在心中荡漾, 晴风荡漾落花飞。
Eng
- Cihui to ripple; to undulate; also written 蕩漾; 荡漾
Đức
- Handedict bewegt werden, treiben