盪
đãngNôm vảng
Hán Việt: đãng · Pinyin: dàng · Nôm: vảng
Tổng quan
Mông mênh, bát ngát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàng |
|---|---|
| Hán Việt | đãng |
| Âm Nôm | đãng |
| Quảng Đông | dong6 |
| Mân Nam | tn̄g |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 탕 |
| Chú âm | ㄉㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dangx |
| Baxter-Sagart | N.rˤaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N.rˤaŋʔ |
| Phản thiết | 徒朗切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rửa, cái đồ để rửa. Rung động. Giao nhau, Dịch Kinh [易經] : Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng [是故剛柔相摩, 八卦相盪] (Hệ từ thượng [繫辭上]) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đãng du đãng, phóng đãng [Eng: vagrant, libertine]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.洗滌、洗淨。北齊.顏之推《顏氏家訓.序致》:「習若自然,卒難洗盪。」明.張岱〈岱志〉:「江北地土,其中多有千巖萬壑,特無九年洪水為之盪滌漱剔,一出其真面目耳。」 2.掃除、掃蕩。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「西盪河源,東澹海漘。」《宋書.卷七七.顏師伯傳》:「苟思達、龐孟虯等又追虜至杜梁,虜眾多,四面俱合,平面參軍童太壹及苟思達等並單騎出盪,應手披靡。」 3.擺動、搖動。如:「盪舟」、「盪鞦韆」。南朝梁.江淹〈悼室人〉詩一○首之二:「帳裡春風盪,簷前還燕拂。」 4.交替、推移。《易經.繫辭上》:「是故剛柔相摩,八卦相盪。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 蕩, 荡[dang4]
- CC-CEDICT variant of 燙, 烫[tang4], variant of 趟[tang4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒朗切【集韻】【韻會】待朗切,𠀤音盪。大也。【論語】蕩蕩乎民無能名焉。 又【釋名】蕩,排盪去穢垢也。【禮·昏義】蕩天下之隂事。 又【禮·月令】仲冬諸生蕩。【註】蕩謂物動萌芽也。 又【書·畢命】以蕩陵德。【傳】放蕩也。 又【書·盤庚】今我民用,蕩析離居。【註】播蕩也。 又【詩·大雅】蕩蕩上帝。【傳】蕩蕩,法度廢壞貌。 又姓。【春秋·僖二十五年註】宋桓公生子蕩,後以蕩爲氏。 又他浪切,音儻。義同。 又底朗切,音黨。【周禮·地官·稻人】以溝蕩水。【註】謂以溝行水也。 又【前漢·揚雄傳】雄爲人𥳑易佚蕩。【註】佚蕩,緩也。 又他郞切,音湯。地名。【史記·魯仲連傳】止于蕩隂不進。【註】河內有蕩隂縣。 又水名。【前漢·地理志】蕩水東至內黃澤。 又坦朗切。平易也。【詩·齊風】魯道有蕩。徐邈讀帑。
Thuyết Văn
蕩水。出河內蕩陰。東入黃澤。 从水。𦳝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
河內郡蕩陰、二志同。蕩音湯。古音也。後人省艸。古有羑里城、西伯所拘也。今河南彰德府湯陰縣西南有故蕩陰城。前志蕩陰下曰。蕩水、東至內黃入黄澤。今本奪入黄二字。水經曰。蕩水、出河內蕩陰縣西山東。東北至內黄縣。入於黃澤。注云。蕩水合羑水、長沙溝。逕內黃城南。東注白溝。按內黄黄澤在今直𣜩內黃縣。水道提綱曰。衛河經湯陰縣東畍。湯河出湯陰縣西山中。東流經縣城北。東入衛河。則與古水道大異。 徒朗切。十部。按古音吐郎切。假借爲浩蕩字。古音亦同。
【蕩】 (đãng ⟨đảng⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 水 (thủy (Nước.)) Phiên thiết: Đồ lãng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đãng…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 簜 · 蘯 · 𠎯 · 𣻭 · 𣿘 · 𣿴 · 𥂳 · 𨌩 · 偒 · 盪 · 簜 · 荡