盪風

dàng fēng đãng phong

Hán Việt: đãng phong · Pinyin: dàng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đãng) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂著風。《喻世明言.卷七.羊角哀捨命全交》:「左伯桃冒雨盪風,行了一日,衣裳都沾溼了。」 2.廣東習俗。女婿首次見妻之父母時,先飲一大杯酒,稱為「盪風」。