目聽
mục thính
Hán Việt: mục thính · Pinyin: mù tīng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代听讼法之一。谓观察受审讯者的眸子而知其曲直; 谓看人语态即知其意;见人容态即知其所欲言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代听讼法之一。谓观察受审讯者的眸子而知其曲直。 2.谓看人语态即知其意;见人容态即知其所欲言。
Eng
- Cihui 目聽 ùtīng v. take in sb.'s meaning at a glance