目子錢 mù zi qián · mục tử tiễn Hán Việt: mục tử tiễn · Pinyin: mù zi qián Tổng quan Cấu tạo: 目 (mục) + 子 (tử) + 錢 (tiễn)Pinyinmù zi qiánHán Việtmục tử tiễnCấu tạo目 + 子 + 錢 · mục + tử + tiễn nghĩa thành phần: mục + tử + tiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 賞錢。宋.周密《武林舊事.卷七.徳夀宫起居注》:「太上泛賜皇太子纍金嵌寶盤盞、紫羅紫紗。南北內互賜承應人目子錢。」