目成

mù chéng mục thành

Hán Việt: mục thành · Pinyin: mù chéng

Tổng quan

liếc mắt | đưa tình với ai đó

Cấu tạo: (mục) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liếc mắt | đưa tình với ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用眼神傳達應許之意。清.徐珂《清稗類鈔.義俠類.伊墨卿經紀張孟詞喪》:「執手彌留際,心宣更目成。亮為雛鳳計,竟失老蛟精。」_x000D_ 2.女子以目示意,表示心許之辭。《楚辭.屈原.九歌.少司命》:「滿堂兮美人,忽獨與余兮目成。」南朝宋.顏延年〈秋胡詩〉:「雖為五載別,相與昧平生。捨車遵往路,鳧藻馳目成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.通过眉目传情来结成亲好。 2.眼见。

Eng

  • CC-CEDICT to make eyes|to exchange flirting glances with sb
  • Cihui to make eyes; to exchange flirting glances with sb