目斷 mù duàn · mục đoạn Hán Việt: mục đoạn · Pinyin: mù duàn Tổng quan Cấu tạo: 目 (mục) + 斷 (đoạn)Pinyinmù duànHán Việtmục đoạnCấu tạo目 + 斷 · mục + đoạn nghĩa thành phần: mục + đoạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 望斷,竭盡目力遠望。五代十國.馮延巳〈采桑子.馬嘶人語春風岸〉詞:「舊愁新恨知多少,目斷遙天。」元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「無語憑欄杆,目斷行雲。」