目次

mù cìmục thứ

Hán Việt: mục thứ · Pinyin: mù cì

Tổng quan

mục lục; thứ tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书刊上的目录。表示内容的篇目次序。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依次條列在書刊正文前的篇章節次及頁碼,以備檢閱查尋之用。如:「閱讀一本書前,可先翻閱目次,了解它的內容綱要。」

Cấu tạo: 目 (mục) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mục lục
  • VietPhrases thứ tự
  • Tần suất từ mục lục; thứ tự; thứ tự
  • Biên soạn table of contents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依次條列在書刊正文前的篇章節次及頁碼,以備檢閱查尋之用。如:「閱讀一本書前,可先翻閱目次,了解它的內容綱要。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书刊上的目录。表示内容的篇目次序。

Eng

  • JMdict table of contents
  • JMdict contents
  • Cihui 目次 ùcì n. table of contents
  • Tần suất từ n. table of contents

ja

  • JMdict 目次(もくじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目录