目礼 mù lǐ·mục lễ Hán Việt: mục lễ · Pinyin: mù lǐ Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.以目注视,表示敬意。 Cấu tạo: 目 (mục) + 禮 (lễ)Pinyinmù lǐHán Việtmục lễCấu tạo目 + 禮 · mục + lễ nghĩa thành phần: mục + lễ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.以目注视,表示敬意。EngJMdict noddingJMdict greeting (with eyes)jaJMdict 目礼(もくれい) Từ liên quan Gần nghĩa目𥆧 · 目下 · 目今 · 目佉 · 目光 · 目击 · 目前 · 目劄