目禁

mù jìn mục cấm

Hán Việt: mục cấm · Pinyin: mù jìn

Tổng quan

ưa mắt ngăn cản. Lừ mắt. mục cấm mục cấm ☆Đưa mắt ngăn cản. Lừ mắt.

Cấu tạo: (mục) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa mắt ngăn cản. Lừ mắt. mục cấm mục cấm ☆Đưa mắt ngăn cản. Lừ mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以目示意,叫人不可言動。《新唐書.卷一五一.列傳.關播》:「嘗論事帝前,播意不可,避坐欲有所言,杞目禁輒止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用眼色禁止别人言行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用眼色禁止别人言行。

Eng

  • Cihui 目禁 ùjìn v. restrain sb. by a glance