禁
cấmNôm câm
Hán Việt: cấm · Pinyin: jīn · Nôm: câm
Tổng quan
Cấm chế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīn |
|---|---|
| Hán Việt | cấm |
| Âm Nôm | bấm |
| Quảng Đông | gam1 |
| Mân Nam | kìm |
| Nhật Bản | TODOMERU |
| Hàn Quốc | 금 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kim |
| Baxter-Sagart | kr[ə]m-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kr[ə]m-s |
| Phản thiết | 居吟切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cấm chế. Chỗ vua ở gọi là cung cấm [宮禁]. Giam cấm. Kiêng. Điều cấm. Cái đồ nâng chén rượu, cái khay. Một âm là câm. Đương nổi. Nguyễn Du [阮攸] : Thành nam thùy liễu bất câm phong [城南垂柳不禁風] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Thành nam liễu rủ không đương nổi với gió
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cấm 禁 đgt. không cho làm gì. Đi nào kẻ cấm buồng the kín, ăn đợi ai làm bàn soạn đầy. (Miêu 251.5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cấm cấm đoán; cấm binh [Eng: to forbid arbitrarily, to prevent arbitrarily; imperial guard]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sản hậu cấm dược chẳng toan thì lầm
- Bảng Tra Chữ Nôm bấm bấm bụng [Eng: to endure silently, to suppress]
- Bảng Tra Chữ Nôm quắm dao quắm [Eng: bush-whacker]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bấm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 承擔、受得住。如:「弱不禁風」、「禁不起風吹日晒」。《紅樓夢》第五一回:「小姑娘們冷風朔氣的,別人還可,第一,林妹妹如何禁得住?就連寶兄弟也禁不住!」 [副] 耐,多指物體的耐用而言。如:「這雙鞋真禁穿!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁〈动〉 胜任,承受得起 不能禁失吾之悲。--清·林觉民《与妻书》 又如禁久(经久,耐久); 禁奈(禁得起,受得起); 禁不过(禁不的,禁不起。承受不住,受不了); 禁当(担当; 承受); 禁招(招架; 忍受) 忍住 折磨,使受苦 禁 〈名〉 腰带 禁 (形声。从示,林声。本义禁忌) 同本义 禁,吉凶之忌也。--《说文》 使帅其属而掌邦禁。 禁jīn ⒈受得住,耐用~得起磨练。弱不~风。这种鞋~穿。 ⒉抑制,忍得住情不自~。不~(忍不住)哈哈大笑。 ⒊见jìn。 禁jìn ⒈制止,不准,也指法律、习俗不允许的事~止。~令。严~。犯~。 ⒉拘押收~。监~。 ⒊〈古〉皇帝的住处宫~。紫~城。〈引〉不能随便进入的地方~区。~地勿入。 ⒋避忌不必~忌。 ⒌ ①〈古〉指限制某些人不准做官~锢终身。 ②封闭~锢严密。 ⒍见jīn。
Eng
- CC-CEDICT to endure
- CC-CEDICT to prohibit, to forbid
- JMdict ban (e.g. on smoking)
- JMdict prohibition
ja
- JMdict 禁(きん)
other
- Nguồn khác Che chở. Bảo hộ. 禁須圤結侉𪦸𫢍 Gụm tua khỏi kết khoả lủc gần (L.C.) Hãy che chở cho con kết bạn với con người ta. 禁那茶敏詩 Gụm na già mắn thí (Đ.L.) Che chở cho dầy, đắp điếm được vững và kín
- Nguồn khác Cúi xuống. 禁𫠯求更欥𦙶對根 Cổm lồng cầu cạnh hất gò đuổi căn (S.T.) Cúi đầu luồn luỵ mong sao có cùng một lòng một dạ
- Nguồn khác Cấm, cấm đoán. Có lúc đọc là cổm. 体刀禁頗須 Thẻ đeo cẩm pha tu (Ph.L.) Một thẻ thì cấm cánh cửa
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居䕃切,今去聲。制也,勝也,戒也,謹也,止也。【易·繫辭】禁民爲非曰義。 又天子所居曰禁。【蔡邕曰】漢制,天子所居門閤有禁,非侍御之臣不得妄入,稱禁中。避元后父名,攺省中。 又承酒尊之器。【禮·禮器】大夫士棜禁。【疏】承尊者皆用禁,名之禁者,因爲酒戒也。 又樂名。【周禮·春官·鞮鞻氏掌四夷之樂註】東方曰韎,南方曰任,西方曰侏離,北方曰禁。亦作僸。 又【說文】吉凶之忌。又【小爾雅】禁,錄也。 又姓。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居吟切,音金。力所勝也,當也,刧持也。【前漢·咸宣傳】猶弗能禁。 又同紟。紟,帶也。【荀子·非十二子篇】其纓禁緩。 考證:〔【周禮·鞮鞻氏註】西方曰株離,北方曰禁。〕 謹照原文株離改侏離。
Thuyết Văn
吉凶之忌也。 从示。林聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禁忌雙聲。忌古亦讀如記也。曲禮曰。入竟而問禁。 居蔭切。七部。禁當次祘之前。
【春】 (xuân) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣓏