目笑
mục tiếu
Hán Việt: mục tiếu · Pinyin: mù xiào
Tổng quan
on mắt, ánh mắt vui cười. mục tiếu mục tiếu ☆Con mắt, ánh mắt vui cười.
Nghĩa
Việt
- Cihui on mắt, ánh mắt vui cười. mục tiếu mục tiếu ☆Con mắt, ánh mắt vui cười.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目視而輕視竊笑。《史記.卷七六.平原君虞卿列傳.平原君》:「平原君竟與毛遂偕。十九人相與目笑之而未廢也。」《讀通鑑論.卷一三.東晉穆帝》:「桓溫西討,晉廷惴惴然憂其不克,溫目笑而心鄙之,拜表即行,知晉之無人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 目视而窃笑; 犹眉开眼笑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.目视而窃笑。 2.犹眉开眼笑。
Eng
- Cihui 目笑 mùxiào v. cast a derisive look