目聽

mù tīng mục thính

Hán Việt: mục thính · Pinyin: mù tīng

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (thính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看人的笑貌容態,就能知道他所想要說的話。《列子.仲尼》:「得聃之道,能以耳視而目聽。」 2.古時聽訟之法。《周禮.官秋.小司寇》:「以五聲聽獄訟,求民情。一曰辭聽,二曰色聽,三曰氣聽,四曰耳聽,五曰目聽。」

Eng

  • Cihui 目聽 ùtīng v. take in sb.'s meaning at a glance