目論

mù lùn mục luận

Hán Việt: mục luận · Pinyin: mù lùn

Tổng quan

thiển cận: cách nhìn hẹp hòi/kiến thức hẹp hòi

Cấu tạo: (mục) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiển cận; cách nhìn hẹp hòi; kiến thức hẹp hòi。比喻沒有自知之明或淺陋狹隘的見解。
  • Cihui thiển cận: cách nhìn hẹp hòi/kiến thức hẹp hòi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全憑目之所見,即遽下論斷。指見識淺薄。 2.不自見其過失。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「今王知晉之失計,而不自知越之過,是目論也。」