論
luận
Hán Việt: luận · Pinyin: lún
Tổng quan
Âm Nôm: chọn Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lún |
|---|---|
| Hán Việt | luận |
| Quảng Đông | leon1 |
| Mân Nam | lūn |
| Nhật Bản | AGETSURAU |
| Hàn Quốc | 논 |
| Chú âm | ㄌㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | luon |
| Baxter-Sagart | [r]u[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]u[n] |
| Phản thiết | 力困切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bàn bạc, xem xét sự vật, rồi nói cho rõ phải trái gọi là {luận}. Như {công luận} [公論] lời bàn chung của số đông người, {dư luận} [輿論] lời bàn của xã hội công chúng. Lối văn luận, đem một vấn đề ra mà thảo luận cho rõ lợi hại nên chăng gọi là bài luận. Xử án. Nghĩ. Kén chọn. So sá…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lụn lụn bại [Eng: debate; discuss; discourse]
- Bảng Tra Chữ Nôm lọn bán lọn [Eng: debate; discuss; discourse]
- Bảng Tra Chữ Nôm lấn lấn dần [Eng: debate; discuss; discourse]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẩn lẩn tránh [Eng: flee]
- Bảng Tra Chữ Nôm lộn lộn xộn [Eng: debate; discuss; discourse]
- Bảng Tra Chữ Nôm gọn gọn gàng [Eng: clean-lembed]
- Bảng Tra Chữ Nôm lòn lòn cúi [Eng: debate; discuss; discourse]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọn Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chọn Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.《論語》的簡稱。如:「論孟導讀」。 2.姓。如唐代有論惟明。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 論語|论语[Lun2 yu3], The Analects (of Confucius)
- CC-CEDICT opinion|view|theory|doctrine|to discuss|to talk about|to regard|to consider|per|by the (kilometer, hour etc)
ja
- JMdict argument|discussion|dispute|controversy|discourse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧昆切,音崘。【說文】議也。【廣韻】說也。【周禮·春官·大司樂·賈疏】直言曰論,答難曰語。論者,語中之別,與言不同。又【論語·序解正義】論者,綸也,輪也,理也,次也,撰也。以此書可經綸世務,故曰綸,圓轉無窮故曰輪,蘊含萬理故曰理,篇章有序故曰次,羣賢集定故曰撰。【文心雕龍】昔仲尼微言,門人追述,故仰其經目,稱爲論語,蓋羣論立名,始于兹矣。 又【釋名】倫也,有倫理也。【玉篇】思理也。【詩·大雅】於論鼓鐘。【傳】思也。【鄭箋】論之言倫也。【朱傳】言得其倫理也。 又【增韻】紬繹討論也。【孔安國·尚書序】討論典墳。 又【正韻】決罪曰論。 又官名。【金史·百官志】其官長皆稱曰勃極烈,次曰國論、忽魯、勃極烈。國論,言貴。忽魯,猶總帥也。 又諸羌州名。【唐書·地理志】劒南道有論川州,開元後置。 又姓。【唐書】論弓仁,本吐蕃族也。又三字姓。【金史·國語解·姓氏】烏古論曰商。 又【廣韻】力迍切【集韻】【韻會】【正韻】龍春切,𠀤音倫。言有理也。又【禮·王制】凡制五𠛬,必卽天論。【註】天論,天理也。與倫同。 又【玉篇】力困切【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】盧困切,𠀤崘去聲。義同。又【正韻】辨論也。【書·周官】論道經邦。【傳】論者,講明之謂。【禮·王制】凡官民材,必先論之。【註】謂考評其行藝之詳也。【史記·蕭相國世家】論功行封。 又叶盧健切,音練。【前漢·敘傳】兵家之策,惟在不戰。營平皤皤,立功立論。 又叶聖閏切,音舜。【馮衍·顯志賦】澄德化之陵遲兮,烈𠛬罰之峭峻。燔商鞅之法術兮,燒韓非之說論。 又叶閭員切,音攣。【曹植·文帝誄】考諸先紀,尋之哲言。生若浮寄,惟德可論。【字彙補】譌作𠐜,非。
Thuyết Văn
議也。 从言。侖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論以侖會意。亼部曰。侖。思也。龠部曰。侖、理也。此非㒳義。思如玉部䚡理、自外可以知中之䚡。靈臺。於論𡔷鍾。毛曰。論、思也。此正許所本。詩於論正侖之假借。凡言語循其理、得其宜謂之論。故孔門師弟子之言謂之論語。皇侃依俗分去聲平聲異其解。不知古無異義。亦無平去之别也。王制。凡制五㓝。必卽天論。周易。君子以經論。中庸。經論天下之大經。皆謂言之有倫有脊者。許云。論者、議也。議者、語也。似未盡。 當云从言侖、侖亦聲。盧昆切。十三部。
【論】(luận) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: 盧昆切 → lư + con Nghĩa: 議 vậy。 từ ngôn (nói)。侖 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠐜 · 𧪺 · 论 · 论 · 论