目語
mục ngữ
Hán Việt: mục ngữ · Pinyin: mù yǔ
Tổng quan
nói bằng mắt ưa mắt ra hiệu (nói bằng mắt). mục ngữ mục ngữ ☆Đưa mắt ra hiệu (nói bằng mắt). lời nói qua ánh mắt; nói bằng ánh mắt。用眼睛傳達意思。
Nghĩa
Việt
- Cihui mục ngữ mục ngữ ☆Đưa mắt ra hiệu (nói bằng mắt).
- Cihui nói bằng mắt ưa mắt ra hiệu (nói bằng mắt). mục ngữ mục ngữ ☆Đưa mắt ra hiệu (nói bằng mắt). lời nói qua ánh mắt; nói bằng ánh mắt。用眼睛傳達意思。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以目示意。《三國志.卷六○.吳書.賀全呂周鍾離傳.周魴》:「目語心計,不宣脣齒,骨肉至親,無有知者。」《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「往往詩謎寫恨,目語傳情,月下幽期,花間密約,但圖一刻風流,不顧終身名節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以目示意达情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以目示意达情。
Eng
- CC-CEDICT to speak with the eyes
- Cihui to speak with the eyes
ja
- JMdict eye-to-eye communication