目送
mục tống
Hán Việt: mục tống · Pinyin: mù sòng
Tổng quan
dõi theo bằng mắt (khách rời đi, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui dõi theo bằng mắt (khách rời đi, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目光隨著離去的人或物轉動。表敬重或依依不捨之情。如:「在車站目送父母返鄉,依依不捨,不由得淚流滿面。」《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳.爰盎》:「絳侯為丞相,朝罷趨出,意得甚。上禮之恭,常目送之。」唐.陸龜蒙〈和胥口即事〉詩:「目送迴汀隱隱,心隨挂鹿搖搖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以目光相送。语本《左传.桓公元年》"目逆而送之。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.以目光相送。语本《左传.桓公元年》"目逆而送之。"
Eng
- CC-CEDICT to follow with one's eyes (a departing guest etc)
- Cihui to follow with one's eyes (a departing guest etc)
ja
- JMdict following with one's eyes|gazing after