目逃
mục đào
Hán Việt: mục đào · Pinyin: mù táo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心存怯懦而轉睛逃避。《孟子.公孫丑上》:「不膚撓,不目逃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓眼睛受到突然刺激而避开。形容心存怯懦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓眼睛受到突然刺激而避开。形容心存怯懦。
Eng
- Cihui 目逃 ùtáo v. look away in shame or awe