táo đào

Hán Việt: đào · Pinyin: táo

Tổng quan

trốn thoát chạy trốn bỏ chạy

逃世 · 逃亡 · 逃债 · 逃兵 · 逃出 · 逃到 · 逃匿 · 逃单

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáo
Hán Việtđào
Quảng Đôngtou4
Mân Nam
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdau
Baxter-Sagartlˤaw
Hán ngữ Thượng cổlˤaw
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trốn. Như {đào nạn} [逃難] trốn nạn, lánh nạn, {đào trái} [逃債] trốn nợ v.v. Bỏ. Như Mạnh Tử [孟子] nói {đào Mặc tất quy ư Dương} [逃墨必歸於楊] bỏ họ Mặc tất về họ Dương. Lánh.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.離開、跑走。如:「逃跑」、「逃走」、「畏罪潛逃」。《後漢書.卷七九.儒林傳下.謝該傳》:「猥使良才抱樸而逃」。 2.躲避。如:「逃避」。《孟子.公孫丑上》:「不目逃。」唐.杜甫〈飛仙閣〉詩:「浮生有定分,飢飽豈可逃?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃〈动〉 (形声。从辵,兆声。本义逃走,逃跑) 同本义 逃,亡也。--《说文》 许由逃之。--《庄子·外物》 恒侯体痛,使人索扁鹊,已逃秦矣。--《韩非子·喻老》 处于逃。--《韩非子·内储说上》 逃未及远。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 脱身以逃。--明·张溥《五人墓碑记》 又如逃闪(逃跑藏匿);逃越(逃走);逃生子(逃妾所生之子);逃犯(逃跑的犯人);逃军(军队主将抛下军队独自逃走;逃兵) 逃避,回避 少则能逃之。--《孙子·谋攻》 今我逃楚,楚必骄,骄则可与战矣。--《左传·襄公十年》 逃(迯)táo ⒈逃走,逃跑~亡在外。追捕~犯。 ⒉避开,躲避~…

Eng

  • CC-CEDICT to escape|to run away|to flee

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨒯【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【說文】亡也。【書·牧誓】乃惟四方,多罪逋逃。【註】謂有罪逃亡之人也。 又【廣韻】避也,去也。【史記·吳世家】季札讓逃去。【註】謂讓位而逃也。【後漢·謝該傳】良才抱璞而逃,所謂往而不返者也。 又通作跳。逸去也。【史記·高祖紀】項羽圍成臯,漢王跳。【註】跳,音逃。【前漢·燕王澤傳】跳驅至長安。 又叶田黎切,音題。【劉歆·列女贊】衞君不聽,後果遁逃。許不能救,女作載馳。《集韻》逃,俗作迯,非是。𨒽,古文造。 考證:〔【史記·高帝紀】項羽圍成臯,漢王跳。〕 謹照原文高帝改高祖。〔【前漢·劉澤傳】跳驅至長安。【註】跳,音逃。〕 謹照原文劉澤改燕王澤。註跳音逃語見史記不在漢書,今移於上文漢王跳之下。〔【說文】逃,一作𨓱。俗作迯。〕 謹按說文無此語。今照集韻改爲集韻逃,俗作迯,非是。

Thuyết Văn

亡也。 从辵。兆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亡逃互訓。 徒刀切。二部。

【逃】 (đào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Đồ đao thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vong (Mất. Như {Lương vong) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 迯 · 𧻏 · 𨒯 · 𨓖 · 𨓱 · 迯 · 迯