目逆
mục nghịch
Hán Việt: mục nghịch · Pinyin: mù nì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 注視前來的人或物。《左傳.桓公元年》:「宋華父督見孔父之妻于路,目逆而送之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以目光相迎。
Eng
- Cihui 目逆 ùnì v. greet sb. with the eyes; make eye contact