nghịch

Hán Việt: nghịch · Pinyin:

Tổng quan

ngược đối lập đi lùi đi ngược lại phản đối phản bội nổi loạn

逆产 · 逆伦 · 逆修 · 逆倫 · 逆光 · 逆势 · 逆化 · 逆反

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghịch
Quảng Đôngjik6
Mân Namgi̍k
Nhật BảnSAKARAU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngiek
Baxter-Sagartŋrak
Hán ngữ Thượng cổŋrak
Phản thiết宜脚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trái. Trái lại với chữ {thuận} [順]. Phàm cái gì không thuận đều gọi là {nghịch} cả. Can phạm, kẻ dưới mà phản đối người trên cũng gọi là {nghịch}. Như {ngỗ nghịch} [忤逆] ngang trái. {bạn nghịch} [叛逆] bội bạn. Rối loạn. Đón. Bên kia lại mà bên này nhận lấy gọi là {nghịch}. Như {ngh…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nghệch ngờ nghệch [Eng: silly, doltish]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghếch ngốc ngếch [Eng: foolish, stupid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.迎接。《書經.顧命》:「以二干戈,虎賁百人,逆子釗於南門之外。」宋.蘇軾〈留侯論〉:「楚莊王伐鄭,鄭伯肉袒牽羊以逆。」 2.接受。《左傳.昭公二十五年》:「有司逆命,公之使速殺之。」 3.違背、不順從。如:「忤逆」、「忠言逆耳」。《孟子.離婁上》:「順天者存,逆天者亡。」宋.歐陽修〈縱囚論〉:「不立異以為高,不逆情以干譽。」 4.抗拒、抵抗。《戰國策.齊策三》:「恐秦兼天下而臣其君,故專兵一志於逆秦。」 [形] 1.不順的。如:「逆境」。 2.倒出的。如:「批其逆鱗」。 [副] 1.反、倒。如:「倒行逆施」、「反向逆行」。唐.杜甫〈復愁〉詩一…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆〈动〉 (形声。从辵,屰声。本义迎,迎接,迎着) 同本义 逆,迎也。关东曰逆,关西曰迎。--《说文》 宣公如齐逆女。--《左传·成公十四年》 上卿逆于境。--《国语·周语上》 楚庄王伐郑,郑伯肉袒牵羊以逆。--宋·苏轼《留侯论》 晋侯逆夫人嬴氏以归。--《左传·僖公二十三年》 尝过青城山,遇雪,舍于逆旅。--沈括《梦溪笔谈·人事一》 陶子将辞逆旅之馆,永归于本宅。--陶潜《自祭文》 又如逆战(迎战);逆厘(迎福纳吉);逆劳(迎劳);逆暑(迎夏。迎接暑气到来的祭礼);逆视(迎视);逆送(迎送);逆女(迎接女儿归宁) 迎击; 逆nì ⒈方向相反,跟"顺"相…

Eng

  • CC-CEDICT contrary|opposite|backwards|to go against|to oppose|to betray|to rebel

ja

  • JMdict reverse|opposite|converse (of a hypothesis, etc.)|inverse (function)
  • JMdict inverse|reverse

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【正韻】宜戟切【集韻】【韻會】仡戟切,𠀤凝入聲。【增韻】迕也,拂也,不順也。【釋名】逆,遌也。不從其理,則逆遌不順也。【書·大禹謨】從逆凶。【註】言悖善從惡也。又【太甲】有言逆于汝心。【註】人以言拂逆也。 又【廣韻】亂也。【禮·孔子燕居】勇而不中禮,謂之逆。【前漢·武帝紀】大逆不道。 又【說文】迎也。【周禮·春官·中春】龡豳詩以逆暑。【書·呂𠛬】爾尚敬逆天命。【春秋·桓八年】祭公來,遂逆王后于紀。 又【玉篇】度也,謂先事預度之也。【論語】不逆詐。【易·說卦】知來者逆,是故易逆數也。 又奏事上書曰逆。【周禮·天官】宰夫掌敘羣吏之治,以待諸臣之復,萬民之逆。【夏官·太僕】掌諸侯之復逆。【註】復,謂奏事。逆,謂自下而上曰逆。 又受也。【儀禮·聘禮】衆介皆逆命不辭。【註】逆猶受也。【周禮·天官·司書】以逆羣吏之徵令。【註】逆受而鉤考之。 又河名。【書·禹貢】同爲逆河,入于海。【註】言九河合爲一,大河逆之而入海也。 又曲逆,地名。【史記·𨻰平傳】封平爲曲逆侯。 又叶宜脚切,音虐。【詩·魯頌】孔淑不逆,淮夷卒獲。獲叶音霍。

Thuyết Văn

迎也。 从辵。屰聲。 關東曰逆。關西曰迎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逆迎雙聲。二字通用。如禹貢逆河、今文尙書作迎河是也。今人假以爲順屰之屰。逆行而屰廢矣。 宜戟切。古音在五部。 方言。逢逆迎也。自關而西或曰迎。或曰逢。自關而東曰逆。

【逆】 (nghịch ⟨nghịnh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 屰 (kích) Phiên thiết: Nghi kích thiết Thượng tự: 宜 (nghi) | Hạ tự: 戟 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nghênh (Đón. Chờ vật ngoài n) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨒫 · 𨒾