盱衡

xū hénghu hành

Hán Việt: hu hành · Pinyin: xū héng

Tổng quan

HÀNH, HOÀNH; giương mày trợn mắt.; quan sát phân tích (thường chỉ tình hình chính trị). 盱衡大局 quan sát cục diện chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.扬眉举目。 2.观察; 纵观。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舉目揚眉。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「盱衡厲色,振揚武怒。」南朝梁.劉孝標〈廣絕交論〉:「見一善則盱衡扼腕,遇一才則揚眉抵掌。」 2.觀察分析。如:「盱衡全局」。

Cấu tạo: 盱 (hu) + 衡 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giương mày trợn mắt。舉目揚眉。(衡:指眉上)。 2. quan sát phân tích (thường chỉ tình hình chính trị)。觀察分析(多用於政治形勢)。 盱衡大局
  • Biên soạn v. <wr.> 1. stare 2. survey; take stock of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉目揚眉。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「盱衡厲色,振揚武怒。」南朝梁.劉孝標〈廣絕交論〉:「見一善則盱衡扼腕,遇一才則揚眉抵掌。」 2.觀察分析。如:「盱衡全局」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.扬眉举目。 2.观察; 纵观。

Eng

  • Cihui 盱衡 ūhéng v. <wr.> 1. stare 2. survey; take stock of

Từ liên quan

Gần nghĩa

盱眙 · 衡东 · 衡南 · 衡器 · 衡宇 · 衡山 · 衡平 · 衡水