直聲

zhí shēng trực thanh

Hán Việt: trực thanh · Pinyin: zhí shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正直無私毫無隱諱的話。《漢書.卷七六.張敞傳》:「今朝廷不聞直聲,而令明詔自親其文,非策之得者也。」 2.公正不阿的聲名。唐.元稹〈授白居易尚書主客郎中知制誥制〉:「藹然直聲,留在人口。」《文明小史》第四一回:「當初他上摺子的時候,還自以為倘若拿某人扳倒,一旦直聲震天下,從此被朝廷重用起來。」

Eng

  • Cihui 直聲 zhíshēng n. reputation for honesty ◆v.o. yell because of pain/fear