直營
trực doanh
Hán Việt: trực doanh · Pinyin: zhí yíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由生產產品或服務的廠商直接經營販賣的商業行為。如:「透過廠商直營,可將自中間商手中省下的差價,回饋給消費者。」
Eng
- Cihui 直營 híyíng v. be run directly by a manufacturer
Hán Việt: trực doanh · Pinyin: zhí yíng