直觀

zhí guān trực quan

Hán Việt: trực quan · Pinyin: zhí guān

Tổng quan

quan sát trực tiếp | nhận biết trực tiếp qua các giác quan | trực quan | nghe nhìn trực quan。用感官直接接受的;直接觀察的。 直觀教具 dụng cụ dạy học trực quan. 直觀教學 lối dạy trực quan; giảng dạy trực quan.

Cấu tạo: (trực) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sát trực tiếp | nhận biết trực tiếp qua các giác quan | trực quan | nghe nhìn trực quan。用感官直接接受的;直接觀察的。 直觀教具 dụng cụ dạy học trực quan. 直觀教學 lối dạy trực quan; giảng dạy trực quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不經過理智推理過程,而由感覺或精神直接體驗的一種認識作用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以感觉直接接受的或直接观察的直观教学|直观学习。

Eng

  • CC-CEDICT direct observation|directly perceived through the senses|intuitive|audiovisual
  • Cihui direct observation; directly perceived through the senses; intuitive; audiovisual

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

直觉