相傳

xiāng chuán tương truyện

Hán Việt: tương truyện · Pinyin: xiāng chuán

Tổng quan

truyền lại | lưu truyền | tương truyền rằng ... | theo truyền thuyết

Cấu tạo: (tương) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền lại | lưu truyền | tương truyền rằng ... | theo truyền thuyết
  • Cihui tương truyền tương truyền ☆Đời nọ để lại cho đời kia — Lời nói do người đời trước để lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期以來經眾人之口輾轉傳述,並非親眼所見。唐.杜甫〈石筍行〉:「古來相傳是海眼,苔蘚蝕盡波濤痕。」《老殘遊記》第三回:「進了二門,便是投轄井,相傳是陳遵留客之處。」 2.傳授。如:「祕法相傳」。《墨子.號令》:「官府城下吏、卒、民家,前後左右,相傳保火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 递相传授; 长期以来互相传说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.递相传授。 2.长期以来互相传说。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on|to hand down|tradition has it that ...|according to legend
  • Cihui to pass on; to hand down; tradition has it that ...; according to legend