相聲

xiàng sheng tương thanh

Hán Việt: tương thanh · Pinyin: xiàng sheng

Tổng quan

đối thoại hài | kịch ngắn | tấu hài

Cấu tạo: (tương) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối thoại hài | kịch ngắn | tấu hài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種曲藝。起源於北平,以引人發笑為特色,分說、學、逗、唱等表現手法,擅長諷刺。表演的形式有單口相聲、對口相聲、群口相聲等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲艺曲种。流行于全国各地,形成于清中叶以后。与民间说笑话和明清两代盛行的隔壁戏(一种口技)有一定渊源关系。表演说、学、逗、唱兼备。有单口(一人)、对口(二人)、群话(三人或三人以上)三种表演方式。现又有相声小品等新的发展。

Eng

  • CC-CEDICT comic dialogue|sketch|crosstalk
  • Cihui comic dialogue; sketch; crosstalk