相愛

xiāng ài tương ái

Hán Việt: tương ái · Pinyin: xiāng ài

Tổng quan

yêu nhau

Cấu tạo: (tương) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相愛戀、友好。如:「他們在牧師的福證下,誓言相愛到老。」《二刻拍案驚奇》卷二九:「同伴中有一個姓夏的名良策,與蔣生最是相愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相亲爱﹑友好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相亲爱﹑友好。

Eng

  • CC-CEDICT to love each other
  • Cihui to love each other

ja

  • JMdict mutual love