相與
tương dữ
Hán Việt: tương dữ · Pinyin: xiāng yǔ
Tổng quan
sống chung: chung sống/với nhau/cùng nhau/người quen/người thân quen
Nghĩa
Việt
- Cihui sống chung: chung sống/với nhau/cùng nhau/người quen/người thân quen
- Cihui 1. sống chung; chung sống。彼此往來;相處。 這人很難相與的。 con người này rất khó sống chung 2. với nhau; cùng nhau。 相互。 相與議論。 cùng nhau bàn luận; cùng nhau thảo luận. 3. người quen; người thân quen。舊時指相好的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相偕、相互。《文選.馬融.長笛賦》:「於是遊閒公子,暇豫王孫,心樂五聲之和,耳比八音之調,乃相與集乎其庭。」《文選.王襃.四子講德論》:「於是相與結侶,攜手俱遊。」 2.結交。《後漢書.卷三三.馮魴傳》:「今日相與,尚無所顧。」《儒林外史》第一回:「時知縣倚著危素的勢,要在這裡酷虐小民,無所不為。這樣的人,我為甚麼要相與他?」 3.朋友,交情好的人。《儒林外史》第四回:「工房聽見縣主的相與到了,慌忙迎到裡面客位內坐著,擺上九個茶盤來。」
Eng
- Cihui 相與 iāngyǔ v. get along with sb.; deal with sb. ◆adv. with each other; together ◆n. <trad.> intimate friend