眄眄

miàn miànmiện miện

Hán Việt: miện miện · Pinyin: miàn miàn

Tổng quan

trông đờ đẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无知貌。 2.斜视貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.無智巧的樣子。唐.鮑溶〈湘妃列女操〉:「目眄眄兮意蹉跎,魂騰騰兮驚秋波。」 2.斜視的樣子。《資治通鑑.卷二二○.唐紀三六.肅宗乾元元年》:「由是為下者常眄眄焉伺其上,苟得間則攻而族之。」

Cấu tạo: 眄 (miện) + 眄 (miện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nghiêng
  • Biên soạn 眄眄 miànmiàn r.f. 1. looking askance 2. dull-looking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無智巧的樣子。唐.鮑溶〈湘妃列女操〉:「目眄眄兮意蹉跎,魂騰騰兮驚秋波。」 2.斜視的樣子。《資治通鑑.卷二二○.唐紀三六.肅宗乾元元年》:「由是為下者常眄眄焉伺其上,苟得間則攻而族之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无知貌。 2.斜视貌。

Eng

  • Cihui dull-looking; looking askance

Từ liên quan

Gần nghĩa

眄睐 · 眄睨 · 眄视 · 眄伺 · 眄望 · 眄眩 · 眄遇 · 眄飾