眄
miện
Hán Việt: miện · Pinyin: miǎn
Tổng quan
liếc mắt nhìn hé mắt nhìn nghiêng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miǎn |
|---|---|
| Hán Việt | miện |
| Quảng Đông | min5 |
| Nhật Bản | NAGASHIME |
| Hàn Quốc | 면 |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | menh |
| Baxter-Sagart | mˤe[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤe[n]ʔ |
| Phản thiết | 莫見切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trông (liếc). Đào Tiềm [陶潛] : {Miện đình kha dĩ di nhan} [眄庭柯以怡顏 ] (Quy khứ lai từ [歸去來辭]) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.斜視。《樂府詩集.卷三九.相和歌辭十四.古辭.豔歌行》:「語卿且勿眄,水清石自見。」唐.張廷珪〈彈棋賦〉:「夫局勢將畢,觀者逾樂。兩敵相持,三顧而作。劃去者箭飛,分索者星落。眄四隅之豁然,若萬里之清廓。」_x000D_ 2.泛指望、看。唐.李冶〈感興〉詩:「仰看明月翻含意,俯眄流波欲寄詞。」《北史.卷四三.列傳.張彝》:「彝少而豪放,出入殿庭,步眄高上,無所顧忌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眄 (形声。从目,乨声。)本义斜视 同本义 眄,目偏合也。--《说文》。按,目一闭一开审谛而视也。一曰袤视也。 旁视曰眄。--《苍颉篇》 一眄而已。--《列子·黄帝》 兴眄眄。--《淮南子·览冥》。注视无智巧貌也。” 虽羿、逢蒙不能眄睨也。--《庄子·山木》 众莫不按剑相眄者。--《史记·邹阳列传》 引壶觞以自酌,眄庭柯以怡颜。--陶潜《归去来辞》 又如眄眄(无知的样子;斜视的样子);眄眩(目昏晕);眄视(斜着眼看);眄睨(斜视。表示轻慢);眄视指使(目光斜视,随手指点。形容神态骄傲) 看,望 眄miàn斜着眼看按剑相~。 眄miǎn 1.斜视;不用正眼…
Eng
- CC-CEDICT to ogle at|to squint at
- CC-CEDICT to look askance at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫甸切【集韻】【韻會】眠見切【正韻】莫見切,𠀤音麫。【說文】目偏合也。 又袤視也。【揚子·方言】自關而西,秦晉之閒曰眄。【史記·鄒陽傳】按劒相眄。【前漢·班固敘傳】虞卿以顧眄,而捐相印。【陶潛·歸去來辭】眄庭柯以怡顏。 又流眄,轉眼貌。【張衡·西京賦】眳藐流眄,一顧傾城。 又【淮南子·覽冥訓】臥倨倨,興眄眄。【註】眄眄然,視無智巧貌也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】彌殄切【正韻】莫辨切,𠀤麫上聲。義同。俗作䀎。
Thuyết Văn
目徧合也。 从目。丏聲。 一曰衺視也。秦語。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徧各本作偏。誤。今依韵會正。徧、帀也。帀、周也。周、密也。瞑爲臥。眄爲目病。人有目眥全合而短視者。今眄字此義廢矣。 莫甸切。古音當在十二部。讀如泯。 方言。瞯睇睎䀩眄也。自關而西秦晉之閒曰眄。薛綜曰。流眄、轉眼貌也。
【眄】 (miện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 丏 (miện) Phiên thiết: Mạc điện thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: miện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) biến (Khắp cả. Lê Trắc [黎崱) hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy Một thuy…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䀎