眈眈

dān dānđam đam

Hán Việt: đam đam · Pinyin: dān dān

Tổng quan

Nhìn đăm đăm, chòng chọc — Vẻ xa xôi mút mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容注视的样子虎视眈眈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.眼睛向下注視的樣子。《易經.頤卦》:「虎視眈眈,其欲逐逐。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「烈烈黥布,眈眈其眄。」 2.形容深邃的樣子。《文選.左思.魏都賦》:「翼翼京室,眈眈帝宇。」

Cấu tạo: 眈 (đam) + 眈 (đam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhìn đăm đăm, chòng chọc — Vẻ xa xôi mút mắt.; hìn đăm đăm, chòng chọc — Vẻ xa xôi mút mắt.; chằm chằm; chằm chặp; trừng trừng
  • Biên soạn 眈眈 dāndān adv. (eyeing) gloatingly; (looking at) greedily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛向下注視的樣子。《易經.頤卦》:「虎視眈眈,其欲逐逐。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「烈烈黥布,眈眈其眄。」 2.形容深邃的樣子。《文選.左思.魏都賦》:「翼翼京室,眈眈帝宇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容注视的样子虎视眈眈。

Eng

  • Cihui 眈眈 dāndān adv. (eyeing) gloatingly; (looking at) greedily
  • Tần suất từ 眈眈 dāndān adv. (eyeing) gloatingly; (looking at) greedily

Đức

  • Handedict starren, anschauen

other

  • Nguồn khác Vẻ xa xôi mút mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

眈眈虎視 · 眈眈逐逐 · 眈眈虎视 · 眈乐 · 眈卹 · 眈学 · 眈學 · 眈恤