dān đam

Hán Việt: đam · Pinyin: dān

Tổng quan

xẩm xẩm tối

眈眈 · 虎视眈眈 · 眈乐 · 眈卹 · 眈学 · 眈學 · 眈恤 · 眈悅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindān
Hán Việtđam
Quảng Đôngdaam1
Mân Namtam1
Nhật BảnNIRAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổdom
Phản thiết徒南切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đam đam} [眈眈] gườm gườm. Như {hổ thị đam đam} [虎視眈眈] nhìn gườm gườm như con hùm rình mồi.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đam đam đam (đăm đăm) [Eng: waiting intently for (someone, something)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đăm đăm chiêu, đăm đăm [Eng: to looking worried, to look fixedly at]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 眈眈:注視、逼視的樣子。如:「虎視眈眈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眈 (形声。从目,冘声。本义眈眈。注视的样子) 虎视;雄视 眈,视近而志远也。从目,冘声。--《说文》 虎视眈眈。--《易·颐》。马注虎不眎貌。” 眈眈,视也。--《广雅》 眈眈,威视之貌。--《汉书·叙传》注。按,训下视者,紞为组下垂,耽为耳下垂,故眈为目下视也。 眈,虎视也。--《集韵》 爱好;迷恋 眈dān 1.见"眈眈"。 2.爱好;迷恋。

Eng

  • CC-CEDICT used in 眈眈[dan1 dan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丁含切【集韻】【韻會】【正韻】都含切,𠀤音酖。【說文】視近而志遠。【易·頤卦】虎視眈眈。【釋文】虎下視貌。 又樂也。【書·無逸】惟眈樂之從。【傳】過樂之謂眈。【中庸】和樂且眈。【詩·小雅】作湛。【爾雅·釋詁】作妉。【說文】作媅,音義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤都感切,酖上聲。亦虎視也。 又【廣韻】徒含切【集韻】徒南切,𠀤音潭。義同。 又【集韻】徒感切,潭上聲。徐視也。與𧡪同。 又【集韻】丑甚切,音踸。出頭視也。通作闖。 又叶持林切,音沈。【詩·衞風】于嗟女兮,無與士眈。叶上葚。葚,平聲。【張翰·雜詩】靑條若總翠,黃葉如散金。嘉卉亮有觀,顧此難久眈。【正字通】眈與耽別。耳𠂹之耽从耳,眈樂之眈从目。易,書,詩本作眈,譌作耽。正韻:耽,一作眈,非。俗作躭,尤非。

Thuyết Văn

視近而志遠。 从目。冘聲。 易曰。虎視眈眈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂其意㴱沈也。馬云。虎下視皃。 丁含切。八部。 頤六四爻辭。

【眈】 (đam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: Đinh hàm thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' Suy luận: đam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) cận (Gần) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) chí (Nơi để tâm vào đấy g) viễn (Xa)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧡪 · 躭 · 躭