看看

kàn kan khán khán

Hán Việt: khán khán · Pinyin: kàn kan

Tổng quan

xem qua | kiểm tra | quan sát | (thông tục) chẳng mấy chốc rong Bạch Thoại có nghĩa là xem một chút, nhìn một cái. khán khán khán khán ☆Trong Bạch Thoại có nghĩa là xem một chút, nhìn một cái.

Cấu tạo: (khán) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem qua | kiểm tra | quan sát | (thông tục) chẳng mấy chốc rong Bạch Thoại có nghĩa là xem một chút, nhìn một cái. khán khán khán khán ☆Trong Bạch Thoại có nghĩa là xem một chút, nhìn một cái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漸漸。唐.劉禹錫〈酬楊侍郎憑見寄〉詩:「看看瓜時欲到,故侯也好歸來。」宋.柳永〈留客住.偶登眺〉詞:「後約難憑,看看春又老。」也作「堪堪」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閱讀。如:「看看書」、「看看報」。 2.檢視。《儒林外史》第二回:「諸位都來看看,這琉璃燈內,只得半琉璃油!」 3.探問、探訪。如:「明天我們去看看老師。」 4.遊覽。《儒林外史》第四四回:「問問兩公子平日的學業,看看江上的風景。」 5.估量時間之詞。有漸漸、眼看著、轉瞬間等意思。《三國演義》第一一回:「看看天色傍晚,背後喊聲起處。」 6.暫且試試。如:「不信你拿一下看看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 估量时间之词。有渐渐﹑眼看着﹑转瞬间等意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.估量时间之词。有渐渐﹑眼看着﹑转瞬间等意思。

Eng

  • CC-CEDICT to take a look at|to examine|to survey|(coll.) pretty soon
  • Cihui to take a look at; to examine; to survey; (coll.) pretty soon