看
khán
Hán Việt: khán · Pinyin: kān
Tổng quan
chăm sóc trông nom theo dõi canh giữ nhìn xem đọc xem thăm thăm viếng xem như coi như chữa (bệnh hoặc triệu chứng) phụ thuộc cảm thấy (rằng) (sau động từ) thử làm cẩn thận coi chừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kān |
|---|---|
| Hán Việt | khán |
| Quảng Đông | hon1 |
| Mân Nam | khàn |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄎㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khan |
| Baxter-Sagart | kʰˤa[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰˤa[r] |
| Phản thiết | 苦堅切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Coi, xem. Giữ gìn. Như {khán thủ} [看守], {khán hộ} [看護], v.v. Coi, đãi. Như {bất tác bố y khán} [不作布衣看] chẳng đãi như bực hèn. Hãy coi thử một cái, dùng làm trợ ngữ. Còn có âm là {khan}. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhãn để phù vân khan thế sự} [眼底浮雲看世事] (Ký hữu [寄友]) Xem việc đời như mây nổ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khản khản tiếng, khản đặc [Eng: to get hoarse]
- Bảng Tra Chữ Nôm khán khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) [Eng: to read book, to consider]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.(一)[動]2.4.之讀音。 2.看守。如:「看門」、「看護」、「看守」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看〈动〉 守护 原是一个老军看管。--《水浒全传》 又如看坡(守护庄稼);看陵(看守皇帝陵墓);看养(守护,照料);看钱奴(守财奴);看鸡(孵鸡);看肚兜铜钱(仅有的几个钱);看坟的打抽丰(歇后语。吃鬼;向鬼索取财物。比喻极 为刻薄,吝啬) 看押,监视以防逃跑 看 〈动〉 (会意。小篆字形,上面是手”字的变形,下面是目”,意思是用手遮住眼睛远望。本义用手加额遮目而远望) 同本义 看,睎也。(睎,望也。)--《说文》 遥看 看kān ⒈守护,监视~门。~家狗。~守(旧时又称看守监狱的人)。~管。~押。 ⒉ ①护理。 ②旧时称护士。 看kàn ⒈瞧,观察~书…
Eng
- CC-CEDICT to look after|to take care of|to watch|to guard
- CC-CEDICT to see; to look at|to read|to watch|to visit; to call on|to consider; to regard as|to look after|to treat (a patient or illness)|to depend on|to feel (that)|(after a verb) to give it a try|to watch out for
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】苦寒切【集韻】【韻會】【正韻】丘寒切,𠀤音刊。【說文】睎也。【博雅】視也。【吳志·周魴傳】看伺空隙。【𥳑文帝對燭賦】迴照金屏裏,眽眽兩相看。 又【宋史·禮志】大宴前一日,御殿閱百戲謂之獨看。 又【遼史·地理志】大東丹國新建南京,分南北,市中爲看樓,晨集南市,夕集北市。 又姓。見【姓苑】。 又【唐韻】苦旰切【集韻】【韻會】墟旰切【正韻】袪幹切,𠀤刊去聲。義同。 又叶苦堅切,音牽。【吳邁遠·長相思詩】經春不舉袖,秋落寧復看。一見願道意,君門已九關。關,音涓。 又叶苦甸切,牽去聲。【蘇轍·詠彝亭詩】千里思山夢中見,要須罷郡歸來看。【說文】从手下目。徐曰:以手翳目而望也。重文作𣉙。俗作㸔。
Thuyết Văn
睎也。从手下目。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鍇曰。宋玉所謂揚袂障日而望所思也。此會意。苦寒切。十四部。
【看】(khan) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手下目 (thủ + hạ + mục) | Thanh phù (聲符): 倝 (cán) Phiên thiết: 苦寒切 → khổ + hàn Nghĩa: 睎 vậy。 từ thủ (tay)hạ (dưới)mục (mắt)。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㸔 · 𡈟 · 𡰶 · 𥉏 · 𭾩