真傳

zhēn chuán chân truyện

Hán Việt: chân truyện · Pinyin: zhēn chuán

Tổng quan

truyền thống chân chính | giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại

Cấu tạo: (chân) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền thống chân chính | giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在學問或技藝上,使受業者盡得其精神或內涵的真實傳授。如:「他的作品得自名家真傳,表現果然不凡。」清.王士禛《池北偶談.卷五.談獻一.方伯公遺事》:「先祖方伯公年九十餘,……常揭一聯於廳事云:『紹祖宗一脈真傳,克勤克儉;教子孫兩行正路,惟讀惟耕。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹嫡传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹嫡传。

Eng

  • CC-CEDICT authentic tradition|handed-down teachings or techniques
  • Cihui authentic tradition; handed-down teachings or techniques