眼力好的

nhãn lực hảo đích

Hán Việt: nhãn lực hảo đích

Tổng quan

viễn thị, nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng tinh mắt như mèo rừng linh

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 力 (lực) + 好 (hảo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viễn thị

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼力见儿 · 眼力敏锐的 · 眼力见 · 眼力锐利的 · 好的品质 · 好的境遇 · 好的生活 · 眼力不错