好的境遇

hảo đích cảnh ngộ

Hán Việt: hảo đích cảnh ngộ

Tổng quan

Cấu tạo: 好 (hảo) + 的 (đích) + 境 (cảnh) + 遇 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuận lợi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bread buttered on both sides

Eng

  • Cihui bread buttered on both sides

Từ liên quan

Gần nghĩa

好的品质 · 好的生活 · 好的经济状况